Đặc tính kỹ thuật chính của dầu Suniso:
1. Dầu gốc và phân loại
-
Là dầu nhớt naphthenic tinh chế cao hoặc dầu tổng hợp polyol ester (dòng SL), giúp ổn định hoá học và nhiệt tốt trong điều kiện hoạt động lạnh – nóng.
-
Có nhiều cấp độ nhớt phù hợp ứng dụng khác nhau: 3GS (VG32), 4GS (VG56/VG68), 5GS (VG100)… giúp chọn đúng theo yêu cầu máy nén và môi chất lạnh.
2. Tính chất vật lý – hóa học tiêu biểu
-
Độ nhớt thích hợp ở 40°C và 100°C: giúp bôi trơn hiệu quả piston, vòng bi và ổ trượt trong máy nén.
-
Điểm đổ chảy thấp (pour point): khả năng hoạt động tốt ở nhiệt độ rất thấp (ví dụ –40°C tới –53°C tùy loại), không gây tắc nghẽn trong hệ lạnh sâu.
-
Flash point cao: an toàn với nhiệt độ vận hành cao ở khu vực nén.
-
Mật độ và độ anilin cao: hỗ trợ tính năng bôi trơn và tương thích với hiện tượng vận chuyển dầu cùng môi chất lạnh.
3. Ưu điểm kỹ thuật nổi bật
- Tính ổn định hoá học và nhiệt cao: Dầu Suniso ít phản ứng với môi chất lạnh và kim loại trong hệ thống, giúp kéo dài tuổi thọ dầu và tuổi thọ máy nén.
- Khả năng hoạt động cực thấp mà không tách sáp: Do hàm lượng sáp rất thấp, dầu không tạo kết tủa hay tách lớp ngay cả ở nhiệt độ thấp sâu, giảm nguy cơ tắc ngẽn van và đường ống trong hệ lạnh.
- Điện môi (dielectric) cao: Đặc biệt quan trọng với máy nén hermetic – dầu hoạt động như chất cách điện giữa cuộn dây động cơ và khung máy, giúp hoạt động an toàn, ổn định.
- Tương thích với nhiều loại môi chất lạnh: Suniso hoạt động tốt với CFC, HCFC và nhiều môi chất tự nhiên như R22, R12, R410a, NH₃ (ammonia), R290, R600a… cho phép linh hoạt sử dụng trong nhiều hệ thống lạnh công nghiệp và điều hòa.
- Giảm cặn bẩn và hỏng van: Đặc tính ổn định nhiệt và hoá học giúp giảm sự hình thành cặn carbon, cặn bẩn, từ đó giảm lỗi kẹt van và hỏng hóc cơ khí.
SUNISO series:
-
Description SUNISO 3GS SUNISO 4GS SUNISO 5GS SUNISO 4SA SUNISO 4HT 29.6 55.0 97.1 53.9 54.3 Kinematic Viscosity ( 40℃ ) ㎟/s VG32 VG56 VG100 VG56 VG56 Viscosity Grade 4.45 6.10 8.50 6.73 8.22 Kinematic Viscosity (100℃) ㎟/s 178 188 208 198 240 Flash Point ℃ 20 20 20 20 20 Water ppm 0.01 0.01 0.01 0.01 0.01 Acid Number ㎎KOH/g -40 -35 -27.5 -40 -35 Pour Point ℃ L0.5 L1.0 L1.0 L1.0 L0.5 Color (ASTM)

















Reviews
There are no reviews yet.